Trong thời đại hiện nay, có rất nhiều các loại cọc bê tông được sử dụng và đưa vào trong thi công xử lý các nền móng với nhiều loại đất khác nhau, tùy vào từng điều kiện địa lý, địa chất và vị trí công trình để có thể lựa chọn được loại cọc phù hợp nhất. Trong đó GIẢI PHÁP là một trong các công ty có thể thực hiện thi công nhiều loại cọc chất lượng nhất tại tỉnh miền tây và các khu vực lân cận.
Cọc ly tâm là gì? Tìm hiểu thông tin về loại cọc này
Có thể nói, đây là một trong các kiến thức cơ bản nhất mà những người đã, đang làm trong lĩnh vực này hoặc những người quan tâm nó cần biết đến.

Cọc ly tâm là gì?
Cọc ly tâm là loại cọc có dạng hình cọc tròn làm và sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại chuyên dụng, phần bê tông của cột được đổ theo phương thức quay ly tâm, bỏ vào lò hơi ở nhiệt độ khoảng 96 độ C và phần cốt thép của loại cọc này được cấu tạo từ sợi cáp kéo căng ứng lực.
Cọc ly tâm thường được sản xuất với số lượng lớn với nhiều kích thước đường kính khác nhau như 250, 300, 350. 400,... 700, 800. Vì sử dụng phương pháp ly tâm nên phần bê tông trong loại cọc này rất chắc và đặc, không bị nứt vỡ cũng như chịu được tải trọng cao, khả năng chống thấm tốt, chống ăn mòn cao.
Ngoài loại cọc này, bạn có thể tìm hiểu nhiều loại cọc khác nhau như bê tông vuông với các kích thước khác nhau như 200x200, 250x250, 300x300,... Loại này được đúc thủ công với thép trơn hay gân tùy theo thiết kế của công ty và thợ thy công.
Tìm hiểu thông tin về cọc ly tâm
Cọc ly tâm có rất nhiều đặc điểm và ưu điểm khiến cho loại cọc này có nhiều ứng dụng khác nhau
Ưu điểm của cọc ly tâm
Cọc ly tâm có nhiều ưu điểm mang lại nhiều tác dụng lớn mà các loại cọc khác không có được:
Cọc này có phần bê tông được làm ứng suất trước với quay ly tâm nên bê tông trong cọc luôn rất đặc, chắc và có khả năng chịu được tải trọng cao không nứt, chống lại nhiều điều kiện ảnh hưởng từ bên ngoài trong đó có chống thấm, chống ăn mòn, chống ăn mòn sulphate. Nhờ vậy thường được sử dụng tại các khu vực ven biển, có nhiều nước mặn hoặc đất nhiễm mặn như miền nam việt nam.
Cọc ly tâm là sản phẩm khi sử dụng thép ở cường độ cao và ứng suất bê tông nên tiết diện, trọng lượng của cọc giảm, khả năng vận chuyển, di dời tăng, giá thành cũng rất hợp lý.
Ứng dụng của cọc ly tâm là gì?
Với những ưu điểm đã được nêu ra, cọc ly tâm có rất nhiều các ứng dụng trên nền đất mặn hoặc nền đất có nước mặn cùng với những công trình có trọng lượng cao như nhà cao tầng, xây trạm điện cầu vượt, công trình biển, bến cảng, tường chắn,...

Nơi thi công cọc ly tâm tốt nhất tại các tỉnh miền tây
Bạn có thể xem xét và tìm hiểu về loại cọc này, nhưng nơi đâu là nơi thi công cọc ly tâm tốt nhất ở miền nam Việt Nam. Chúng tôi có thể tự tin nói rằng GIẢI PHÁP là một trong những địa điểm có khả năng thi công loại cọc này với chất lượng tốt nhất.
Nhiều năm trong nghề, chúng tôi đã có đội ngũ công nhân, kỹ sư giàu kinh nghiệm trong việc thi công các loại cọc, bạn có thể yên tâm rằng cọc nhà bạn sẽ được xây dựng một cách tỉ mỉ và chất lượng nhất.
Nhân viên hỗ trợ khách hàng có thể tư vấn cho khách và đưa ra những lời khuyên cực kỳ phù hợp với điều kiện mà khách hàng đưa ra. Trong đó, cọc ly tâm là một trong những loại cọc mà chúng tôi có thể thi công với chất lượng cao nhất và mức giá thấp nhất.
Bạn đã tìm hiểu được cọc ly tâm là gì? ưu điểm và ứng dụng của cọc ly tâm? Vậy bạn đã biết được rằng loại cọc này có phù hợp với công trình của mình hay không rồi đúng không, nếu chưa chắc chắn thì còn chần chừ gì mà không gọi ngay cho chúng tôi để chúng tôi tư vấn về khoan cọc nhồi cho bạn.
| Tiết diện | Mác bê tông | Đơn giá cọc/m | Đơn giá ép/m | Đơn giá trọn gói/m |
| 200×200 | 200 | 130.000đ | 30.000đ | 160.000đ |
| 200×200 | 200 | 100.000đ | 30.000đ | 130.000đ |
| 200×200 | 250 | 130.000đ | 30.000đ | 160.000đ |
| 200×200 | 250 | 100.000đ | 30.000đ | 130.000đ |
| 250×250 | 200 | 185.000đ | 45.000đ | 230.000đ |
| 250×250 | 200 | 145.000đ | 45.000đ | 190.000đ |
| 250×250 | 200 | 185.000đ | 45.000đ | 230.000đ |
| 250×250 | 200 | 155.000đ | 45.000đ | 200.000đ |
| 250×250 | 250 | 165.000đ | 50.000đ | 215.000đ |
| 250×250 | 250 | 151.000đ | 49.000đ | 200.000đ |
| 250×250 | 250 | 185.000đ | 50.000đ | 235.000đ |
| 250×250 | 250 | 165.000đ | 50.000đ | 215.000đ |
| 300×300 | 300 | 280.000đ | 60.000đ | 340.000đ |
| 300×300 | 300 | 260.000đ | 60.000đ | 320.000đ |
| 300×300 | 300 | 290.000đ | 60.000đ | 350.000đ |
Bảng báo giá ép cọc ly tâm - cọc tròn D300- D350-D400-D450-D500-D600 Tại Khu Vục Miền Nam - TpHCM Và các tỉnh thành khác
1- Vì sao các dự án bây giờ thường hay sử dụng cọc bê tông ly tâm Dự Ứng lực D300, D350, D400, D450, D500
2- Loại cọc Ly Tâm dự ứng lực thường được sử dụng cho những dự án nào?
3- Ưu và Nhược điểm sử dụng Cọc Ly Tâm Dự Ứng Lực D300- D350-D400-D450-D500-D600
4- Báo giá cọc bê tông Ly tâm Dự ứng Lực D300- D350-D400-D450-D500-D600 tại Hà Nội và TPHCM
5- Báo giá thi công cọc bê tông Ly Tâm DƯL D300- D350-D400-D450-D500-D600 bằng MÁY TẢI và ROBOT tự hành
Bảng thông số cọc ly tâm
Dưới đây là bảng thông số chi tiết cọc bê tông ly tâm cho quý khách có thể tham khảo.
| ĐƯỜNG KÍNH mm) | LOẠI | DÀY THÀNH (mm) | TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA | TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP | MÔ MEN KHÁNG NỨT | ||
| (T.M) | |||||||
| Type | PC | PHC | PC | PHC | |||
| D300 | A | 135 | 185 | 95 | 129 | ≥ 2.50 | |
| B | 60 | 122 | 171 | 85 | 120 | ≥ 3.50 | |
| C | 117 | 166 | 82 | 116 | ≥ 4.00 | ||
| D350 | A | 175 | 239 | 123 | 168 | ≥ 3.50 | |
| B | 65 | 157 | 221 | 110 | 155 | ≥ 5.00 | |
| C | 152 | 216 | 106 | 151 | ≥ 6.00 | ||
| D400 | A | 75 | 229 | 313 | 160 | 219 | ≥ 5.50 |
| 226 | 310 | 158 | 217 | ≥ 5.60 | |||
| B | 210 | 294 | 147 | 206 | ≥ 7.50 | ||
| C | 202 | 286 | 141 | 200 | ≥ 9.00 | ||
| A | 242 | 330 | 169 | 231 | ≥ 5.50 | ||
| 80 | 239 | 327 | 167 | 229 | ≥ 5.60 | ||
| B | 223 | 311 | 156 | 217 | ≥ 7.50 | ||
| C | 214 | 302 | 150 | 211 | ≥ 9.00 | ||
| D450 | A | 80 | 278 | 381 | 209 | 285 | ≥ 7.50 |
| 277 | 379 | 207 | 284 | ||||
| B | 254 | 356 | 191 | 267 | ≥ 11.00 | ||
| C | 245 | 347 | 184 | 260 | ≥ 12.50 | ||
| A | 85 | 293 | 400 | 220 | 300 | ≥ 7.50 | |
| 291 | 398 | 218 | 299 | ||||
| B | 268 | 375 | 201 | 281 | ≥ 11.00 | ||
| C | 259 | 366 | 195 | 274 | ≥ 12.50 | ||
| D500 | A | 349 | 477 | 262 | 357 | ≥ 10.50 | |
| B | 319 | 446 | 239 | 334 | ≥ 15.00 | ||
| 90 | 322 | 449 | 242 | 337 | |||
| C | 307 | 433 | 230 | 325 | ≥ 17.00 | ||
| D600 | A | 100 | 475 | 648 | 357 | 486 | ≥ 17.00 |
| 473 | 645 | 354 | 484 | ||||
| B | 429 | 601 | 322 | 451 | ≥ 25.00 | ||
| C | 414 | 586 | 311 | 439 | ≥ 29.00 | ||
| D700 | A | 110 | 608 | 832 | 456 | 624 | ≥ 27.00 |
| 609 | 833 | 457 | 625 | ||||
| B | 567 | 790 | 425 | 593 | ≥ 38.00 | ||
| C | 533 | 755 | 399 | 566 | ≥ 45.00 | ||
| D800 | A | 120 | 770 | 1052 | 577 | 789 | ≥ 40.00 |
| 761 | 1042 | 571 | 782 | ≥ 40.50 | |||
| B | 710 | 991 | 533 | 743 | ≥ 55.00 | ||
| C | 679 | 959 | 509 | 719 | ≥ 65.00 | ||
| D900 | A | 130 | 947 | 1292 | 710 | 969 | ≥ 55.00 |
| B | 868 | 1212 | 651 | 909 | ≥ 75.00 | ||
| C | 809 | 1152 | 607 | 864 | ≥ 85.00 | ||
| D1000 | A | 140 | 1134 | 1550 | 851 | 1162 | ≥ 75.00 |
| 1121 | 1536 | 840 | 1152 | ≥ 74.00 | |||
| B | 1039 | 1453 | 779 | 1090 | ≥ 105.00 | ||
| C | 1008 | 1421 | 756 | 1066 | ≥ 120.00 | ||
| D1200 | A | 1456 | 2000 | 1092 | 1500 | ≥ 120.00 | |
| B | 150 | 1368 | 1910 | 1026 | 1432 | ≥ 171.00 | |
| C | 1304 | 1844 | 978 | 1383 | ≥ 200.00 | ||
Ngoài ra chúng tôi còn nhận thi công ép cọc bê tông vuông, ép cừ larsen, ép cừ C tại các quận, các tỉnh khác như:
- Ép cọc bê tông tại Bình Dương
- Ép cọc bê tông tại Vĩnh Long
Và còn nhiều tỉnh thành khu vực phía Nam, chúng tôi nhận thi công với giá tốt nhất. Bởi Giải Pháp luôn có sẵn các bãi cọc tại các tỉnh!
Địa chỉ: 94/22 Bùi Quang Là, phường 12, Gò Vấp, HCM
Hotline: 0909582789
Email: [email protected]
MST: {{MST}














